nghe nhìn

nghe nhìn

Giáo viên sử dụng phương pháp nghe nhìn trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến việc sử dụng đồng thời cả thính giác (nghe) thị giác (nhìn): "nghe nhìn" mô tả những phương tiện, phương pháp hoặc tài liệu kết hợp âm thanh hình ảnh.
    • tính chất kết hợp âm thanh hình ảnh: Dùng để chỉ các sản phẩm, thiết bị hoặc trải nghiệm trong đó cả hai giác quan nghe nhìn đều được huy động.
  2. Danh từ:

    • Phương pháp, kỹ thuật hoặc lĩnh vực kết hợp âm thanh hình ảnh: "nghe nhìn" có thể dùng để chỉ chung một phương pháp giảng dạy, một loại hình truyền thông hoặc một ngành kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Phương pháp nghe nhìn rất hiệu quả trong việc dạy ngoại ngữ. (Phương pháp kết hợp nghe nhìn rất hiệu quả trong việc dạy ngoại ngữ.)
    • Chúng tôi đang chuẩn bị các giáo cụ nghe nhìn cho buổi thuyết trình. (Chúng tôi đang chuẩn bị các công cụ hỗ trợ âm thanh hình ảnh cho buổi thuyết trình.)
  • Danh từ:

    • Nghe nhìn một phần quan trọng của công nghệ truyền thông hiện đại. (Kỹ thuật kết hợp âm thanh hình ảnh một phần quan trọng của công nghệ truyền thông hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiết bị nghe nhìn": chỉ các máy móc, dụng cụ phục vụ cho việc trình chiếu, phát lại hoặc thu âm, ghi hình.

    • Phòng hội thảo được trang bị đầy đủ các thiết bị nghe nhìn hiện đại. (Phòng hội thảo được trang bị đầy đủ các thiết bị âm thanh hình ảnh hiện đại.)
  • "tài liệu nghe nhìn": chỉ các nguồn học liệu, tư liệu chứa cả thành phần âm thanh hình ảnh, như video, phim tài liệu lồng tiếng.

    • Giáo viên sử dụng nhiều tài liệu nghe nhìn để bài học sinh động hơn. (Giáo viên sử dụng nhiều tài liệu âm thanh hình ảnh để bài học sinh động hơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Thính thị (tính từ): từ Hán Việt đồng nghĩa, cũng chỉ tính chất liên quan đến nghe nhìn.

    • Giáo trình thính thị. (Giáo trình kết hợp nghe nhìn.)
  • Đa phương tiện (tính từ/danh từ): chỉ các sản phẩm, ứng dụng kết hợp nhiều dạng thức truyền tải thông tin như văn bản, âm thanh, hình ảnh, video; nghĩa rộng hơn "nghe nhìn".

    • Bài giảng đa phương tiện. (Bài giảng sử dụng nhiều loại phương tiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Âm thanh - hình ảnh: cụm từ mô tả trực tiếp hai thành phần cấu tạo.
  • Thính thị: từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, học thuật hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Hỗ trợ nghe nhìn: các công cụ, dịch vụ hoặc con người hỗ trợ về mặt kỹ thuật âm thanh hình ảnh.

    • Đội hỗ trợ nghe nhìn đã chuẩn bị mọi thứ chu đáo. (Đội hỗ trợ kỹ thuật âm thanh hình ảnh đã chuẩn bị mọi thứ chu đáo.)
  • Phòng nghe nhìn: chỉ một căn phòng được thiết kế đặc biệt, trang bị các phương tiện để phục vụ cho việc học tập, thuyết trình hoặc giải trí thông qua âm thanh hình ảnh.

    • Lớp học sẽ diễn ra tại phòng nghe nhìn số 5. (Lớp học sẽ diễn ra tại phòng được trang bị thiết bị âm thanh hình ảnh số 5.)